|
|
0865000670 |
|
MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ TIẾP XÚC Model: TK150 / TN150 - TN151 / TR150 - TR151 Loại máy đo nhiệt độ chuyên dụng dùng cho ngành thực phẩm |
|||||
|
Chức năng: - Lựa chọn các đơn vị đo - Chức năng HOLD giữ giá trị đo được - Sử dụng đơn giản - Hiển thị giá trị nhỏ nhất và lớn nhất - Có thể điều chỉnh chế độ tự tắt máy khi không sử dụng - Có thể điều khiển đèn màn hình nền - Có thể điều chỉnh mức cảnh báo - Chức năng tự động giữ giá trị - Phù hợp với tiêu chuẩn cho HACCP |
|||||
|
Thông số kỹ thuật |
|||||
|
Màn hình hiển thị |
2 dòng, màn hình LCD, 50 x 34,9mm |
||||
|
Vật liệu máy |
Nhựa ABS, cấp độ bảo vệ IP67 với vỏ nhựa bảo vệ máy CEP150 |
||||
|
Bàn phím |
5 phím bấm bằng thép |
||||
|
Dây cáp |
Dài 1mét |
||||
|
Kết nối |
Kết nối loại DIN nhỏ (TN150-TN151) Đầu cắm trong loại nhỏ (TK150) |
||||
|
Tiêu chuẩn phù hợp |
NF EN 61326-1 guideline |
||||
|
Nguồn |
1 pin 9V loại 6LR61 |
||||
|
Điều kiện hoạt động |
Từ 0 đến 50°C |
||||
|
Điều kiện bảo quản |
Từ -20 to +80°C |
||||
|
Tự động tắt |
5 lựa chọn: tắt, 3, 6, 10 hoặc 15 phút |
||||
|
Trọng lượng |
190 gam |
||||
|
Ngôn ngữ sử dụng |
Anh, Pháp |
||||
|
Các model |
|||||
|
Model: TK150 |
Class 1, sử dụng đầu đo kiểu K, J, T hoặc S |
||||
|
Model: TN150 - TN151 |
Đầu đo NTC, CTN : resistance a 25°C, R25 = 10KΩ Nominal Beta value B25/85 = 3,695K }1% |
||||
|
Model: TR150 - TR151 |
Class A, đầu đo PT1000 |
||||
|
Thông số kỹ thuật cho từng model |
|||||
|
Model: TK150 |
Đơn vị đo |
Khoảng đo |
Độ chính xác |
Độ phân giải |
|
|
Đầu đo kiểu K |
°C, °F |
-200 to +1300°C |
±1.1°C hoặc ±0.4% giá trị |
0.1 °C |
|
|
Đầu đo kiểu J |
°C, °F |
-100 to +750°C |
±0.8°C hoặc ±0.4% giá trị |
0.1 °C |
|
|
Đầu đo kiểu T |
°C, °F |
-200 to +400°C |
±0.5°C hoặc ±0.4% giá trị |
0.1 °C |
|
|
Đầu đo kiểu S |
°C, °F |
0 to 1760 °C |
±1°C hoặc ±0.4% giá trị |
0.5 °C |
|
|
Model: TN150-TN151 |
Đơn vị đo |
Khoảng đo |
Độ chính xác |
Độ phân giải |
|
|
TN151 đầu đo cố định |
°C, °F |
-40 to +120°C |
±0.3°C (-40°C<T<+70°C) ±0.5°C ngoài khoảng trên |
0.1 °C |
|
|
TN150 1 kênh đo |
°C, °F |
-40 to +120°C |
±0.3°C (-40°C<T<+70°C) ±0.5°C ngoài khoảng trên |
0.1 °C |
|
|
Model: TR150-TR151 |
Đơn vị đo |
Khoảng đo |
Độ chính xác |
Độ phân giải |
|
|
TR151 đầu đo cố định |
°C, °F |
-50 to +250°C |
±0.3°C ±0.4%
|
0.1 °C |
|
|
TR150 1 kênh đo PT1000 |
°C, °F |
-100 to +400°C |
±0.3°C ±0.4% |
0.1 °C |
|
|
Cung cấp bao gồm: Model: TK150: Máy chính TK150, vỏ bảo vệ IP67, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. Model: TN150: Máy chính TN150, vỏ bảo vệ IP67, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. Model: TR150: Máy chính TR150, vỏ bảo vệ IP67, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. Model: TN151: Máy chính TN151, đầu đo Pt1000, vỏ bảo vệ IP67, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. Model: TR151: Máy chính TR151, đầu đo nhiệt độ dùng cho thực phẩm, vỏ bảo vệ IP67, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. |
|||||
|
|
|||||
| |
|||||
|