|
|
0865000670 |
| MÁY ĐO, GHI NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM, ÁNH SÁNG (KISTOCK DATALOGGER) Model: KT110/KH110
| ||||||||
| Các chức năng: KT110/KH110 là thiết bị ghi và đo các thông số như nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng dùng cho nhà máy, văn phòng, kho hàng, siêu thị … với 16 000 giá trị | ||||||||
| KISTOCK DATALOGGER KT110/KH110 có 5 chế độ ghi dữ liệu khác nhau: | ||||||||
| - Với 16000 điểm lưu trữ - Có thể đo, ghi dữ liệu với 3 kênh - 2 điểm cài đặt cảnh báo - Có thể tải dữ liệu nhanh (1000 giá trị/giây) - Vật liệu máy IP40 | ||||||||
| CÁC THAM SỐ | ||||||||
| Part number | Sensor trong | Hiển thị | Cổng cắm đầu vào | Số điểm lưu trữ | Kênh đo | |||
| KT-110-IN | Có | Không | 0 | 12000 |
Nhiệt độ và điện áp/voltage | |||
| KT-110-IO | Có | 1 dòng | 0 | 12000 | ||||
| KT-110-AN | Có | Không | 1 | 12000 | ||||
| KT-110-AO | Có | 1 dòng | 1 | 12000 | ||||
| KH-110-AN | Có | Không | 0 | 12000 | Nhiệt độ/độ ẩm/ánh sáng | |||
| KH-110-AO | Có | 1 dòng | 0 | 12000 | ||||
| Tính năng kỹ thuật | ||||||||
| Model | KT110 | KH110 | ||||||
| Khoảng đo Độ chính xác | Sensor trong (NTC): -40 … +70 °C ±0.4 °C (-20 °C<T<+70 °C)
| Sensor trong (CMOS): - Nhiệt độ: -20 … +70 °C (2% từ -20 đến 0°C ±0,6°C; 0,5°C từ 0 đến 30°C; 1.5% từ 30 đến 70 °C) - Độ ẩm: 5 … 95 %RH (±2%RH từ 15°C đến 25°C) | ||||||
| Đầu đo nhiệt độ (NTC): -40 … +120 °C ±0.3 °C (-25 °C<T<+70 °C) (option) | Ánh sáng: 0 … 10.000 Lux (±10%) | |||||||
| Dòng điện đầu vào: 0/4 … 20 mA ±0.2 % giá trị đo ±1 µA (option) |
| |||||||
| Điện áp: từ 0 … 10 V ±0.2 % giá trị đo ±1 mV (option) |
| |||||||
| Ampe kìm: 0-50 A / 0-100 A / 0-200 A / 0-600 A ±1 đến 2.5 % giá trị hiển thị của mỗi khoảng đo (option) |
| |||||||
| Đơn vị đo hiển thị | °C, °F, mV, V, mA, A | °C, °F, %RH, °Ctd, Lux*, °Ftd | ||||||
| Độ phân giải | 0.1 °C, 0.1 °F, 0.001 V, 0.001 mA, 0.1 A | 0.1 °C, 0.1 °F, 0.1%RH, 1 Lux* | ||||||
| Cổng cắm đầu vào bên ngoài | 1 jack kết nối 2.5 | không | ||||||
| Sensor bên trong | Nhiệt độ | Nhiệt độ/độ ẩm/ánh sáng | ||||||
| Điểm cài đặt cảnh báo | 2 điểm cài đặt cho mỗi kênh | |||||||
| Tần suất đo | Từ 1 giây đến 24 giờ | |||||||
| Điều kiện là việc | Từ -40 … +70 °C | Từ -20 … +70 °C | ||||||
| Điệu kiện bảo quản | Từ -40 … +85 °C | |||||||
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 5 năm | |||||||
| Màn hình hiển thị | LCD, 1 dòng, 45 x 17 mm | |||||||
| Bàn phím | 2 phím điều khiển | |||||||
| Nguồn | Pin lithium 3.6 V ½ AA | |||||||
| Kích thước | 98.7 x 67.8 x 34.7 mm | |||||||
| Khối lượng | 113 g | |||||||
| Cung cấp bao gồm: Máy chính, phần mềm và giao diện, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. | ||||||||
| Lựa chọn thêm: - KNT data collector: cho phép kết nối với 1 hay nhiều datalogger khác và bộ nhớ lưu dữ liệu có thể lên đến 500.000 giá trị đo, có thể hiển thị để in hoặc truyền dữ liệu sang PC. - ITP: Máy in dùng để in kết quả - KAV-N: giá treo tường | ||||||||
|
|
|||||
| |
|||||
|