|
|
0865000670 |
| Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-IR 1000 | |
| Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại PCE-IR 1000 được thiết kế đặc biệt dùng để đo ở nhiệt độ cao như các thành phần kim loại và thép đặc biệt là ngành đúc và các ngành côgn nghiệp cần phải kiểm soát ở nhiệt độ cao. PCE-IR 1000 có thể đo được lên đến 1800°C. Nhờ độ phân giải quang học của máy từ 120:1 và 300:1 giúp máy có thể đo kể cả những vật liệu nhỏ và khảng cánh xa. Máy có phần mềm và bộ nhớ lưu trữ giá trị đo và có thể chuyển giao sang máy tính để phân tích và lưu trữ | |
| - Đo ở nhiệt độ cao | - Máy có thể được đặt trên một giá đo - Lĩnh vực sử dụng: ngành công nghiệp kim loại, ngành công nghiệp thép, lò nung, đúc, công nghiệp xi măng, gốm sứ và trạm điện, vv |
|
| |
|
| |
| Thông số kỹ thuật | |
| Khoảng đo: |
|
| Khoảng phổ: |
|
| Độ chính xác |
|
| Độ lặp lại |
|
| Độ phân giải (khoảng cách đo) |
|
| Thời gian hồi đáp |
|
| Viewer |
|
| Khoảng tập trung |
|
| Dùng ống kính | PCE-IR 1300, 1600, 1800 |
| Chức năng bổ sung | Max, min, quét và giữ dữ liệu |
| Chức năng cảnh báo | Cao/thấp, hình ảnh, báo động |
| Độ phát xạ | Có thể điều chỉnh khoảng khoảng 0,100 ... 1,000 |
| Bộ nhớ | 2000 giá trị đo |
| Giao diện kết nối | USB |
| Phân mềm | phần mềm và cáp nối đã bao gồm |
| Màn hình hiển thị LCD | với 3 mầu dùng để cảnh báo |
| Giá đỡ | Giá ba chân |
| Nguồn | Pin sạc Ni-MH |
| Thời gian dùng pin | 5 giờ nếu dùng laser và đèn |
| Adapter | 220 VAC, 50 / 60 Hz |
| Điều kiện bảo quản | -20 ... +60 ºC |
| Điều kiện hoạt động | 0 ... +50 ºC / 10 ... 95% non-condensing |
| Kích thước | 264 x 203,5 x 60 mm |
| Khối lượng | 1000 g |
| Cung cấp bao gồm | |
| Lựa chọn thêm | |
|
|
|||||
| |
|||||
|