|
|
0865000670 |
| MÁY ĐO, GHI NHIỆT ĐỘ (KISTOCK DATALOGGER) Model: KTT310
| |
| Các chức năng: KT300 là thiết bị ghi và đo các thông số nhiệt độ dùng cho nhà máy, văn phòng, kho hàng, siêu thị … với 20 000 giá trị | |
| KISTOCK DATALOGGER KT110/KH110 có 5 chế độ ghi dữ liệu khác nhau: | |
| - Với 100.000 điểm lưu trữ - Cổng cắm đầu vào bên ngoài với 2 cổng. - Có thể đo, ghi dữ liệu với 2 kênh - 2 điểm cài đặt cảnh báo - Có thể tải dữ liệu nhanh (1000 giá trị/giây) - Vật liệu máy IP54 - Màn hình LCD hiển thị giá trị đo và ghi dữ liệu. | |
| Tính năng kỹ thuật | |
| Khoảng đo
| Đầu đo kiểu K (class 1): -200 to +1000°C |
| Đầu đo kiểu J (class 1): -100 to +750°C | |
| Đầu đo kiểu T (class 1): -200 to +400°C | |
| Độ chính xác | Đầu đo kiểu K (class 1): ±1.1 °C or ±0.4% of the reading value |
| Đầu đo kiểu J (class 1): ±0.8 °C or ±0.4% of the reading value | |
| Đầu đo kiểu T (class 1): ±0.5 °C or ±0.4% of the reading value | |
| Đơn vị đo hiển thị | °C, °F |
| Độ phân giải | 0.1 °C, 0.1 °F |
| Cổng cắm đầu vào bên ngoài | 1 jack kết nối 3.5 |
| Cổng cắm đầu vào bên ngoài | 2 cổng |
| Điểm cài đặt cảnh báo | 2 điểm cài đặt cho mỗi kênh |
| Tần suất đo | Từ 1 giây đến 24 giờ |
| Điều kiện là việc | Từ -20 … +70 °C |
| Điệu kiện bảo quản | Từ -40 … +85 °C |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 5 năm |
| Màn hình hiển thị | LCD, 2 dòng, 45 x 28.5 mm |
| Bàn phím | 2 phím điều khiển |
| Nguồn | Pin lithium 3.6 V ½ AA |
| Kích thước | 98.7 x 67.8 x 34.7 mm |
| Khối lượng | 113 g |
| Cung cấp bao gồm: Máy chính, phần mềm và giao diện, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. | |
| Lựa chọn thêm: - KNT 300 - KNT data collector: cho phép kết nối với 1 hay nhiều datalogger khác và bộ nhớ lưu dữ liệu có thể lên đến 500.000 giá trị đo, có thể hiển thị để in hoặc truyền dữ liệu sang PC. - ITP: Máy in dùng để in kết quả - KAV-N: giá treo tường | |
|
|
|||||
| |
|||||
|