|
|
0865000670 |
| MÁY ĐO, GHI NHIỆT ĐỘ, ĐỘ ẨM (KISTOCK DATALOGGER) Model: KTR350/KTH350
| ||||||
| Các chức năng: KTR350/KTH350 là thiết bị ghi và đo các thông số như nhiệt độ, độ ẩm dùng cho nhà máy, văn phòng, kho hàng, siêu thị … | ||||||
| KISTOCK DATALOGGER KTR350/KTH350 có 5 chế độ ghi dữ liệu khác nhau: | ||||||
| - Với 100.000 điểm lưu trữ - Cổng cắm đầu vào bên ngoài có 1 hoặc 2 cổng. - Có thể đo, ghi dữ liệu với 3 kênh - 2 điểm cài đặt cảnh báo - Có thể tải dữ liệu nhanh (1000 giá trị/giây) - Vật liệu máy IP65 - Màn hình hiển thị giá trị đo và giá trị lưu trữ. | ||||||
| CÁC THAM SỐ | ||||||
| Part number | Sensor trong | Cổng cắm đầu vào | Kênh đo | Thiết bị bao gồm | ||
| KTR-350 | không | 2 | Nhiệt độ PT100 và điện áp/voltage | Basic Kistock | ||
| KTH-350-A | Có | 1 |
Nhiệt độ PT100/độ ẩm/ điện áp /voltage | Kistock + integrated ermo-hygrometry prob made of polycarbonate | ||
| KTH-350-P | không | 2 | Kistock + remote thermo- hygrometry probe made of polycarbonate | |||
| KTH-350-I | không | 2 | Kistock + remote thermo- hygrometry probe made of stainless steel | |||
| KTH-350 | không | 2 | Basic Kistock | |||
| Tính năng kỹ thuật | ||||||
| Model | KTR350 | KTH350 | ||||
| Khoảng đo Độ chính xác |
| - Nhiệt độ (PT100): Từ -20 … +70°C (KTH-350-A) ±0,3°C Từ -20 … +120°C (KTH-350-P) ±0,25°C Từ -40 … +180°C (KTH-350-I) ±0,25°C - Độ ẩm: 0 … 100%RH (±1.5%RH từ 15°C đến 25°C) | ||||
| Đầu đo nhiệt độ (PT100): -100 … +400°C ±0.3 °C (option) | ||||||
| Dòng điện đầu vào: 0/4 … 20 mA ±0.2 % giá trị đo ±1 µA (option) | ||||||
| Điện áp: từ 0 … 10 V ±0.2 % giá trị đo ±1 mV (option) | ||||||
| Ampe kìm: 0-50 A / 0-100 A / 0-200 A / 0-600 A ±1 đến 2.5 % giá trị hiển thị của mỗi khoảng đo (option) | ||||||
| Đơn vị đo hiển thị | °C, °F, mV, V, mA, A | °C, °F, %RH, mV, V, mA, A, °Ctd, °Ftd | ||||
| Độ phân giải | 0.1 °C, 0.1 °F, 0.001 V, 0.001 mA, 0.1 A | 0.1 °C, 0.1 °F, 0.1%RH, 1mV, 0.001V, 0.001mA,0.1A | ||||
| Cổng cắm đầu vào bên ngoài | 2 đầu kết nối cho PT100 | 1 hoặc 2 đầu kết nối cho PT100 | ||||
| Điểm cài đặt cảnh báo | 2 điểm cài đặt cho mỗi kênh | |||||
| Tần suất đo | Từ 1 giây đến 24 giờ | |||||
| Điều kiện là việc | Từ -40 … +70 °C | Từ -20 … +70 °C | ||||
| Điệu kiện bảo quản | Từ -40 … +85 °C | |||||
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 5 năm | |||||
| Màn hình hiển thị | LCD, 1 dòng, 45 x 47 mm | |||||
| Bàn phím | 2 phím điều khiển | |||||
| Nguồn | Pin lithium 3.6 V ½ AA | |||||
| Kích thước | 98.7 x 67.8 x 34.7 mm | |||||
| Khối lượng | 113 g | |||||
| Cung cấp bao gồm: Máy chính, phần mềm và giao diện, giấy chứng nhận, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. | ||||||
| Lựa chọn thêm: - KNT 300 - KNT data collector: cho phép kết nối với 1 hay nhiều datalogger khác và bộ nhớ lưu dữ liệu có thể lên đến 500.000 giá trị đo, có thể hiển thị để in hoặc truyền dữ liệu sang PC. - ITP: Máy in dùng để in kết quả - KAV-N: giá treo tường | ||||||
|
|
|||||
| |
|||||
|